laze
UK/leɪz/
US/leɪz/
giọng máy của trình duyệt
laze nghĩa là lười biếng, ăn không ngồi rồi.
Nghĩa của laze
Danh từ
- Lúc vô công rỗi nghề.
Động từ
- Thông tục Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.
Dạng từ của laze
| Ngôi thứ ba số ít | lazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lazing |
| Quá khứ phân từ | lazed |
| Quá khứ | lazed |
| Số nhiều | lazes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laze
Đồng nghĩa
Họ từ của laze
Câu ví dụ với laze
- Stop lazing around and look for a job. Đừng lông bông nữa mà hãy tìm một công việc đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
laze nghĩa là gì?
laze (danh từ, động từ) nghĩa là lười biếng, ăn không ngồi rồi.
laze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laze: giọng Anh (UK) /leɪz/, giọng Mỹ (US) /leɪz/.