TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laze

UK/leɪz/ US/leɪz/ giọng máy của trình duyệt

laze nghĩa là lười biếng, ăn không ngồi rồi.

Nghĩa của laze

Danh từ

  1. Lúc vô công rỗi nghề.

Động từ

  1. Thông tục Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.

Dạng từ của laze

Ngôi thứ ba số ítlazes
Hiện tại phân từ (-ing)lazing
Quá khứ phân từlazed
Quá khứlazed
Số nhiềulazes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laze

Đồng nghĩa

Họ từ của laze

Câu ví dụ với laze

  • Stop lazing around and look for a job. Đừng lông bông nữa mà hãy tìm một công việc đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laze nghĩa là gì?

laze (danh từ, động từ) nghĩa là lười biếng, ăn không ngồi rồi.

laze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laze: giọng Anh (UK) /leɪz/, giọng Mỹ (US) /leɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.