TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headpiece

US/ˈhɛdˌpis/ giọng máy của trình duyệt

headpiece nghĩa là mũ sắt, đầu óc, trí óc.

Nghĩa của headpiece

Danh từ

  1. Mũ sắt.
  2. Đầu óc, trí óc.
  3. Người thông minh.
  4. Hình trang trí ở đầu chương mục.

Dạng từ của headpiece

Số nhiềuheadpieces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headpiece

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headpiece nghĩa là gì?

headpiece (danh từ) nghĩa là mũ sắt, đầu óc, trí óc.

headpiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headpiece: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.