headpiece
US/ˈhɛdˌpis/
giọng máy của trình duyệt
headpiece nghĩa là mũ sắt, đầu óc, trí óc.
Nghĩa của headpiece
Danh từ
- Mũ sắt.
- Đầu óc, trí óc.
- Người thông minh.
- Hình trang trí ở đầu chương mục.
Dạng từ của headpiece
| Số nhiều | headpieces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headpiece
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
headpiece nghĩa là gì?
headpiece (danh từ) nghĩa là mũ sắt, đầu óc, trí óc.
headpiece phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headpiece: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌpis/.