TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɛd/ US/hɛd/ giọng máy của trình duyệt

head nghĩa là cái đầu, người, đầu người, làm đầu.

Nghĩa của head

Danh từ

  1. Cái đầu (người, thú vật).
    • from head to foottừ đầu đến chân
    • taller by a headcao hơn một đầu (ngựa thi)
  2. Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi).
    • 5 shillings per headmỗi (đầu) người được 5 silinh
    • to count headsđếm đầu người (người có mặt)
    • a hundred head of cattlemột trăm con thú nuôi, một trăm đầu thú nuôi
  3. Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.
    • to have a good head for mathematicscó năng khiếu về toán
    • to reckon in one's headtính thầm trong óc
  4. Thông tục Chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say).
    • to have a [bad] headbị nhức đầu, bị nặng đầu
  5. Vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ.
    • at the head of...đứng đầu..., ở cương vị chỉ huy
    • the head of a familychủ gia đình
  6. Vật hình đầu.
    • a head of cabbagecái bắp cải
  7. Đoạn đầu, phần đầu.
    • the head of a processionđoạn đầu đám rước
  8. Đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...).
  9. Bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...).
  10. Ngòi (mụn, nhọt).
  11. Gạc (hươu, nai).
  12. Mũi (tàu).
  13. Mũi biển.
  14. Mặt ngửa (đồng tiền).
    • head(s) or tail(s)?ngửa hay sấp?
  15. Ngành mỏ Đường hầm.
  16. Hàng hải Nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu).
  17. Đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại.
    • on that headở phần này, ở chương này
    • under the same headdưới cùng đề mục
  18. Lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng.
    • to come to a headlâm vào cơn khủng hoảng; đến lúc nguy kịch
    • to bring to a headlàm gay go, làm căng thẳng
  19. Cột nước; áp suất.
    • hydrostatic headáp suất thuỷ tinh
    • static headáp suất tĩnh

Ngoại động từ

  1. Làm đầu, làm chóp (cho một cái gì).
  2. Hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down).
  3. Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...).
    • to head a listđứng đầu danh sách
  4. Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu.
    • to head an uprisinglãnh đạo một cuộc nổi dậy
    • to head a processionđi đâu một đám rước
  5. Đương đầu với, đối chọi với.
  6. Vượt, thắng hơn (ai).
  7. Đi vòng phía đầu nguồn (con sông...).
  8. Thể dục, thể thao Đánh đầu, đội đầu (bóng đá).
  9. Đóng đầy thùng.
  10. Hàng hải Hướng (mũi tàu về phía nào).
    • to head the ship for...hướng mũi tàu về phía

Nội động từ

  1. Kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...).
  2. Mưng chín (mụn nhọt).
  3. Tiến về, hướng về, đi về (phía nào...).

Dạng từ của head

Số nhiềuheads
Ngôi thứ ba số ítheads
Hiện tại phân từ (-ing)heading
Quá khứ phân từheaded
Quá khứheaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với head

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của head

Cụm từ, thành ngữ với head

  • to bang (hammer knock) something into somebody's head — Nhồi nhét cái gì vào đầu ai.
  • to be able to do something on one's head — (Từ lóng) Có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng.
  • to be over head and ears in — Ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai.
  • to be (go) off one's head — Mất trí, hoá điên.
  • to beat somebody's head off — Đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn.
  • better be the head of a dog than the tail of a lion — (Tục ngữ) Đầu gà còn hơn đuôi trâu.
  • to buy something over somebody's head — Mua tranh được ai cái gì.
  • by head and shoulders above somebody — Khoẻ hơn ai nhiều; Cao lớn hơn ai một đầu.
  • to carry (hold) one's head high — Ngẩng cao đầu.
  • can't make head or tail of — Không hiểu đầu đuôi ra sao.
  • to cost someone his head — Làm chi ai mất đầu.
  • to get (take) into one's head that — Nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng.
  • to fet (put) somebody (something) out of one's head — Quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa.
  • to give a horse his head — Thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái.
  • to have [got] one's head screwed on the right way — Sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét.
  • head first (foremost) — Lộn phộc đầu xuống trước; (Nghĩa bóng) Vội vàng, hấp tấp.
  • head and front — Người đề xướng và lãnh đạo (một phong trào...).
  • head of hair — Mái tóc dày cộm.
  • to keep one's head (a level head, a cool head) — Giữ bình tĩnh, điềm tĩnh.
  • to lay (put) heads together — Hội ý với nhau, bàn bạc với nhau.
  • to make head — Tiến lên, tiến tới.
  • to make head against — Kháng cự thắng lợi.
  • not right in one's head — Gàn gàn, hâm hâm.
  • old head on young shoulders — Khôn ngoan trước tuổi.
  • out of one's head — Do mình nghĩ ra, do mình tạo ra.
  • to stand on one's head — (Nghĩa bóng) Lập dị.
  • to talk over someone's head — nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả.
  • to turn something over in one's head — Suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc.
  • two heads are better than one — (Tục ngữ) Ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng.
  • to head back — Tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại.
  • to head off — (Như) To head back; Chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...).
  • head chef — Bếp trưởng.
  • head is splitting — Đầu nhức như búa bổ.
  • head louse — Chấy, chí.
  • head of state — Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
  • head office — Trụ sở chính.
  • head start — Lợi thế.
  • head to toe — Từ đầu đến đuôi.

Câu ví dụ với head

  • He bumped his head against a post. Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
  • An odd idea popped into my head. Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.
  • The wine has gone to my head. Tôi đã bắt đầu say rồi.
  • He's wearing a hat on his head. Anh ấy đang đội một cái mũ trên đầu.
  • He wore a cap on his head. Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.
  • She inclined her head in greeting. Cô ấy cuối đầu chào.
  • Hiding the head, will still show the ass. Giấu đầu hở đuôi.
  • I chopped off the chicken's head. Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

head nghĩa là gì?

head (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái đầu, người, đầu người, làm đầu.

head phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head: giọng Anh (UK) /hɛd/, giọng Mỹ (US) /hɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.