heartsick
US/ˈhɑːrt.ˌsɪk/
giọng máy của trình duyệt
heartsick nghĩa là chán nản, thất vọng.
Nghĩa của heartsick
Tính từ
- Chán nản, thất vọng.
Dạng từ của heartsick
| So sánh hơn | more heartsick |
| So sánh nhất | most heartsick |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartsick
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heartsick nghĩa là gì?
heartsick (tính từ) nghĩa là chán nản, thất vọng.
heartsick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heartsick: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˌsɪk/.