TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helix

UK/ˈhiːlɪks/ US/ˈhiːlɪks/ giọng máy của trình duyệt

helix nghĩa là hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.

Nghĩa của helix

Danh từ

  1. Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.
  2. Kiến trúc Đường xoắn ốc (quanh cột).
  3. Giải phẫu Vành tai.
  4. Động vật học Ốc sên.

Dạng từ của helix

Số nhiềuhelixes
Ngôi thứ ba số íthelixes
Hiện tại phân từ (-ing)helixing
Quá khứ phân từhelixed
Quá khứhelixed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helix

Đồng nghĩa

Họ từ của helix

Câu hỏi thường gặp

helix nghĩa là gì?

helix (danh từ) nghĩa là hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.

helix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helix: giọng Anh (UK) /ˈhiːlɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːlɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.