helix
UK/ˈhiːlɪks/
US/ˈhiːlɪks/
giọng máy của trình duyệt
helix nghĩa là hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.
Nghĩa của helix
Danh từ
- Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.
- Kiến trúc Đường xoắn ốc (quanh cột).
- Giải phẫu Vành tai.
- Động vật học Ốc sên.
Dạng từ của helix
| Số nhiều | helixes |
| Ngôi thứ ba số ít | helixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | helixing |
| Quá khứ phân từ | helixed |
| Quá khứ | helixed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helix
Đồng nghĩa
Họ từ của helix
Câu hỏi thường gặp
helix nghĩa là gì?
helix (danh từ) nghĩa là hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.
helix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helix: giọng Anh (UK) /ˈhiːlɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːlɪks/.