high-handed
giọng máy của trình duyệt
high-handed nghĩa là kiêu căng, hống hách, độc đoán.
Nghĩa của high-handed
Tính từ
- Kiêu căng.
- Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.
Dạng từ của high-handed
| So sánh hơn | more high-handed |
| So sánh nhất | most high-handed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-handed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-handed nghĩa là gì?
high-handed (tính từ) nghĩa là kiêu căng, hống hách, độc đoán.