TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-handed

giọng máy của trình duyệt

high-handed nghĩa là kiêu căng, hống hách, độc đoán.

Nghĩa của high-handed

Tính từ

  1. Kiêu căng.
  2. Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.

Dạng từ của high-handed

So sánh hơnmore high-handed
So sánh nhấtmost high-handed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-handed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high-handed nghĩa là gì?

high-handed (tính từ) nghĩa là kiêu căng, hống hách, độc đoán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.