hiya
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪ(j)ə/
US/ˈhaɪ(j)ə/
giọng máy của trình duyệt
hiya nghĩa là chào bạn.
Nghĩa của hiya
Thán từ
- Thông tục Chào bạn!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiya
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hiya nghĩa là gì?
hiya (thán từ) nghĩa là chào bạn.
hiya phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiya: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ(j)ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ(j)ə/.