TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiya

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪ(j)ə/ US/ˈhaɪ(j)ə/ giọng máy của trình duyệt

hiya nghĩa là chào bạn.

Nghĩa của hiya

Thán từ

  1. Thông tục Chào bạn!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiya

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hiya nghĩa là gì?

hiya (thán từ) nghĩa là chào bạn.

hiya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiya: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ(j)ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ(j)ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.