TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holystone

UK/ˈhəʊl.ɪ.stəʊn/ US/ˈhoʊl.i.stoʊn/ giọng máy của trình duyệt

holystone nghĩa là đá bọt.

Nghĩa của holystone

Danh từ

  1. Đá bọt (để cọ sàn tàu thuỷ).

Ngoại động từ

  1. Cọ sàn tàu thuỷ bằng đá bọt.

Dạng từ của holystone

Số nhiềuholystones
Ngôi thứ ba số ítholystones
Hiện tại phân từ (-ing)holystoning
Quá khứ phân từholystoned
Quá khứholystoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holystone

Đồng nghĩa

Họ từ của holystone

Câu hỏi thường gặp

holystone nghĩa là gì?

holystone (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá bọt.

holystone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holystone: giọng Anh (UK) /ˈhəʊl.ɪ.stəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊl.i.stoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.