holystone
UK/ˈhəʊl.ɪ.stəʊn/
US/ˈhoʊl.i.stoʊn/
giọng máy của trình duyệt
holystone nghĩa là đá bọt.
Nghĩa của holystone
Danh từ
- Đá bọt (để cọ sàn tàu thuỷ).
Ngoại động từ
- Cọ sàn tàu thuỷ bằng đá bọt.
Dạng từ của holystone
| Số nhiều | holystones |
| Ngôi thứ ba số ít | holystones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holystoning |
| Quá khứ phân từ | holystoned |
| Quá khứ | holystoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holystone
Đồng nghĩa
Họ từ của holystone
Câu hỏi thường gặp
holystone nghĩa là gì?
holystone (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá bọt.
holystone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holystone: giọng Anh (UK) /ˈhəʊl.ɪ.stəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊl.i.stoʊn/.