whetstone
UK/ˈwɛtstəʊn/
US/ˈʍɛtˌstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
whetstone nghĩa là đá mài.
Nghĩa của whetstone
Danh từ
- Đá mài
- Vật kích thích tinh thần.
Dạng từ của whetstone
| Số nhiều | whetstones |
| Ngôi thứ ba số ít | whetstones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whetstoning |
| Quá khứ phân từ | whetstoned |
| Quá khứ | whetstoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whetstone
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whetstone nghĩa là gì?
whetstone (danh từ) nghĩa là đá mài.
whetstone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whetstone: giọng Anh (UK) /ˈwɛtstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈʍɛtˌstoʊn/.