TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooded

UK/ˈhʊdɪd/ US/ˈhʊdɪd/ giọng máy của trình duyệt

hooded nghĩa là có mũ trùm đầu, có mui che.

Nghĩa của hooded

Tính từ

  1. Có mũ trùm đầu.
  2. Có mui che.
  3. Thực vật học Dạng túi.
  4. Động vật học Có mào, có mũ.
  5. Động vật học Có đầu khác màu (chim).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hooded nghĩa là gì?

hooded (tính từ) nghĩa là có mũ trùm đầu, có mui che.

hooded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooded: giọng Anh (UK) /ˈhʊdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.