hooded
UK/ˈhʊdɪd/
US/ˈhʊdɪd/
giọng máy của trình duyệt
hooded nghĩa là có mũ trùm đầu, có mui che.
Nghĩa của hooded
Tính từ
- Có mũ trùm đầu.
- Có mui che.
- Thực vật học Dạng túi.
- Động vật học Có mào, có mũ.
- Động vật học Có đầu khác màu (chim).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hooded nghĩa là gì?
hooded (tính từ) nghĩa là có mũ trùm đầu, có mui che.
hooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hooded: giọng Anh (UK) /ˈhʊdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊdɪd/.