TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurrah

UK/həˈɹɑː/ US/həˈɹɑː/ giọng máy của trình duyệt

hurrah nghĩa là hoan hô, tiếng hoan hô, vạn tuế.

Nghĩa của hurrah

Thán từ

  1. Hoan hô.
    • hip, hip, hurrah!hoan hô! hoan hô!

Danh từ

  1. Tiếng hoan hô.

Nội động từ

  1. Hoan hô.

Dạng từ của hurrah

Số nhiềuhurrahs
Ngôi thứ ba số íthurrahs
Hiện tại phân từ (-ing)hurrahing
Quá khứ phân từhurrahed
Quá khứhurrahed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurrah

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hurrah nghĩa là gì?

hurrah (thán từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là hoan hô, tiếng hoan hô, vạn tuế.

hurrah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurrah: giọng Anh (UK) /həˈɹɑː/, giọng Mỹ (US) /həˈɹɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.