horrible
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒɹ.ɪ.bəl/
US/ˈhɔɹ.ɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
horrible nghĩa là kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa.
Nghĩa của horrible
Tính từ
- Kinh khủng, kinh khiếp.
- horrible crueltysự tàn ác khủng khiếp
- Kinh tởm, xấu xa.
- Thông tục Đáng ghét; hết sức khó chịu; quá lắm.
- horrible weatherthời tiết hết sức khó chịu
- horrible noisetiếng ồn ào qua lắm
Dạng từ của horrible
| Số nhiều | horribles |
| So sánh hơn | horribler |
| So sánh nhất | horriblest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horrible
Đồng nghĩa
Họ từ của horrible
Câu ví dụ với horrible
- This soup smells horrible. Do you think it's gone off? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
horrible nghĩa là gì?
horrible (tính từ) nghĩa là kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa.
horrible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horrible: giọng Anh (UK) /ˈhɒɹ.ɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹ.ɪ.bəl/.