TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hot-blooded

giọng máy của trình duyệt

hot-blooded nghĩa là sôi nổi, đầy nhiệt huyết.

Nghĩa của hot-blooded

Tính từ

  1. Sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành.

Dạng từ của hot-blooded

So sánh hơnmore hot-blooded
So sánh nhấtmost hot-blooded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hot-blooded

Đồng nghĩa

Họ từ của hot-blooded

Câu hỏi thường gặp

hot-blooded nghĩa là gì?

hot-blooded (tính từ) nghĩa là sôi nổi, đầy nhiệt huyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.