hot-blooded
giọng máy của trình duyệt
hot-blooded nghĩa là sôi nổi, đầy nhiệt huyết.
Nghĩa của hot-blooded
Tính từ
- Sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành.
Dạng từ của hot-blooded
| So sánh hơn | more hot-blooded |
| So sánh nhất | most hot-blooded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hot-blooded
Đồng nghĩa
Họ từ của hot-blooded
Câu hỏi thường gặp
hot-blooded nghĩa là gì?
hot-blooded (tính từ) nghĩa là sôi nổi, đầy nhiệt huyết.