hot-tempered
US/ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/
giọng máy của trình duyệt
hot-tempered nghĩa là nóng nảy, nóng vội.
Nghĩa của hot-tempered
Tính từ
- Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.
Dạng từ của hot-tempered
| So sánh hơn | more hot-tempered |
| So sánh nhất | most hot-tempered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hot-tempered
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hot-tempered nghĩa là gì?
hot-tempered (tính từ) nghĩa là nóng nảy, nóng vội.
hot-tempered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hot-tempered: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/.