human being
UK/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/
US/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
human being nghĩa là con người, người.
Nghĩa của human being
Danh từ
- Con người, người.
Dạng từ của human being
| Số nhiều | human beings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với human being
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với human being
- I am a human being. Tôi là con người.
- I'm a human being. Tôi là con người.
- He is a viler human being (if you can even call him that) than I could've ever known. Hắn ta là người ghê tởm nhất mà tôi từng biết (nếu có thể gọi hắn là người).
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
human being nghĩa là gì?
human being (danh từ) nghĩa là con người, người.
human being phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của human being: giọng Anh (UK) /ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/.