TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humanities

US/hjuˈmæn.ɪ.tiz/ giọng máy của trình duyệt

humanities nghĩa là khoa học nhân văn.

Nghĩa của humanities

Danh từ

  1. Khoa học nhân văn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humanities

Đồng nghĩa

Họ từ của humanities

Câu hỏi thường gặp

humanities nghĩa là gì?

humanities (danh từ) nghĩa là khoa học nhân văn.

humanities phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humanities: giọng Mỹ (US) /hjuˈmæn.ɪ.tiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.