TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hump

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌmp/ US/hʌmp/ giọng máy của trình duyệt

hump nghĩa là cái bướu, gò, mô đất, làm gù.

Nghĩa của hump

Danh từ

  1. Cái bướu (lạc đà, người gù lưng...).
  2. Gò, mô đất.
  3. Nghĩa bóng Điểm gay go (trong một cuộc thử thách).
    • over the humpvượt qua được lúc gay go
  4. Từ lóng Lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền.
    • to have the humpchán chường, buồn phiền

Ngoại động từ

  1. Làm gù, khom thành gù.
    • to hump one's gù lưng xuốnglàm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền
  2. Uc Xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...).
    • to hump one's swagvác gói quần áo lên vai

Dạng từ của hump

Số nhiềuhumps
Ngôi thứ ba số íthumps
Hiện tại phân từ (-ing)humping
Quá khứ phân từhumped
Quá khứhumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hump

Đồng nghĩa

Họ từ của hump

Câu hỏi thường gặp

hump nghĩa là gì?

hump (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái bướu, gò, mô đất, làm gù.

hump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hump: giọng Anh (UK) /hʌmp/, giọng Mỹ (US) /hʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.