hump
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌmp/
US/hʌmp/
giọng máy của trình duyệt
hump nghĩa là cái bướu, gò, mô đất, làm gù.
Nghĩa của hump
Danh từ
- Cái bướu (lạc đà, người gù lưng...).
- Gò, mô đất.
- Nghĩa bóng Điểm gay go (trong một cuộc thử thách).
- over the humpvượt qua được lúc gay go
- Từ lóng Lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền.
- to have the humpchán chường, buồn phiền
Ngoại động từ
- Làm gù, khom thành gù.
- to hump one's gù lưng xuốnglàm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền
- Uc Xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...).
- to hump one's swagvác gói quần áo lên vai
Dạng từ của hump
| Số nhiều | humps |
| Ngôi thứ ba số ít | humps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | humping |
| Quá khứ phân từ | humped |
| Quá khứ | humped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hump
Đồng nghĩa
Họ từ của hump
Câu hỏi thường gặp
hump nghĩa là gì?
hump (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái bướu, gò, mô đất, làm gù.
hump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hump: giọng Anh (UK) /hʌmp/, giọng Mỹ (US) /hʌmp/.