dehydrate
UK/diːhaɪˈdɹeɪt/
US/ˌdihaɪˈdɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
dehydrate nghĩa là loại nước.
Nghĩa của dehydrate
Ngoại động từ
- Hoá học Loại nước.
Dạng từ của dehydrate
| Ngôi thứ ba số ít | dehydrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dehydrating |
| Quá khứ phân từ | dehydrated |
| Quá khứ | dehydrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dehydrate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dehydrate
Câu hỏi thường gặp
dehydrate nghĩa là gì?
dehydrate (ngoại động từ) nghĩa là loại nước.
dehydrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dehydrate: giọng Anh (UK) /diːhaɪˈdɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdihaɪˈdɹeɪt/.