TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypertonic

giọng máy của trình duyệt

hypertonic nghĩa là ưu trương, tăng sức trương.

Nghĩa của hypertonic

Tính từ

  1. Ưu trương.
  2. Tăng sức trương (cơ).

Dạng từ của hypertonic

So sánh hơnmore hypertonic
So sánh nhấtmost hypertonic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypertonic

Trái nghĩa

Họ từ của hypertonic

Câu hỏi thường gặp

hypertonic nghĩa là gì?

hypertonic (tính từ) nghĩa là ưu trương, tăng sức trương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.