hypertonic
giọng máy của trình duyệt
hypertonic nghĩa là ưu trương, tăng sức trương.
Nghĩa của hypertonic
Tính từ
- Ưu trương.
- Tăng sức trương (cơ).
Dạng từ của hypertonic
| So sánh hơn | more hypertonic |
| So sánh nhất | most hypertonic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypertonic
Trái nghĩa
Họ từ của hypertonic
Câu hỏi thường gặp
hypertonic nghĩa là gì?
hypertonic (tính từ) nghĩa là ưu trương, tăng sức trương.