hypotensive
giọng máy của trình duyệt
hypotensive nghĩa là chứng giảm huyết áp.
Nghĩa của hypotensive
Tính từ
- Chứng giảm huyết áp.
- Mắc chứng giảm huyết áp.
Danh từ
- Người mắc chứng giảm huyết áp.
Dạng từ của hypotensive
| So sánh hơn | more hypotensive |
| So sánh nhất | most hypotensive |
| Số nhiều | hypotensives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypotensive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypotensive nghĩa là gì?
hypotensive (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng giảm huyết áp.