TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iceberg

UK/ˈaɪsbɜːɡ/ US/ˈaɪsbɝɡ/ giọng máy của trình duyệt

iceberg nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

Nghĩa của iceberg

Danh từ

  1. Núi băng trôi.

Dạng từ của iceberg

Số nhiềuicebergs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iceberg

Đồng nghĩa

Họ từ của iceberg

Câu ví dụ với iceberg

  • The ship sank after hitting an iceberg. Con tàu đã bị chìm sau khi va phải một tảng băng trôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

iceberg nghĩa là gì?

iceberg (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

iceberg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iceberg: giọng Anh (UK) /ˈaɪsbɜːɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsbɝɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.