iceberg
UK/ˈaɪsbɜːɡ/
US/ˈaɪsbɝɡ/
giọng máy của trình duyệt
iceberg nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.
Nghĩa của iceberg
Danh từ
- Núi băng trôi.
Dạng từ của iceberg
| Số nhiều | icebergs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iceberg
Đồng nghĩa
Họ từ của iceberg
Câu ví dụ với iceberg
- The ship sank after hitting an iceberg. Con tàu đã bị chìm sau khi va phải một tảng băng trôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
iceberg nghĩa là gì?
iceberg (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.
iceberg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iceberg: giọng Anh (UK) /ˈaɪsbɜːɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsbɝɡ/.