TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconic

UK/aɪˈkɒnɪk/ US/aɪˈkɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

iconic nghĩa là mang tính biểu trưng, tượng, hình tượng.

Nghĩa của iconic

Tính từ

  1. Mang tính biểu trưng.
  2. thuộc Tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.
  3. Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn).

Dạng từ của iconic

So sánh hơnmore iconic
So sánh nhấtmost iconic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

iconic nghĩa là gì?

iconic (tính từ) nghĩa là mang tính biểu trưng, tượng, hình tượng.

iconic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iconic: giọng Anh (UK) /aɪˈkɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈkɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.