TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emblematic

UK/ˌɛmbləˈmatɪk/ US/ˌɛmbləˈmatɪk/ giọng máy của trình duyệt

emblematic nghĩa là tượng trưng, biểu tượng.

Nghĩa của emblematic

Tính từ

  1. Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.

Dạng từ của emblematic

So sánh hơnmore emblematic
So sánh nhấtmost emblematic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emblematic

Đồng nghĩa

Họ từ của emblematic

Câu hỏi thường gặp

emblematic nghĩa là gì?

emblematic (tính từ) nghĩa là tượng trưng, biểu tượng.

emblematic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emblematic: giọng Anh (UK) /ˌɛmbləˈmatɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛmbləˈmatɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.