identic
UK/aɪˈdɛntɪk/
US/aɪˈdɛntɪk/
giọng máy của trình duyệt
identic nghĩa là đúng, chính, đồng nhất.
Nghĩa của identic
Danh từ
- Ngoại giao Identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước).
Tính từ
- Đúng, chính.
- the identic room where Lenin was bornđúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
- Lôgic, toán Đồng nhất.
- identic proposition(lôgíc) mệnh đề đồng nhất
Dạng từ của identic
| So sánh hơn | more identic |
| So sánh nhất | most identic |
Họ từ của identic
Câu hỏi thường gặp
identic nghĩa là gì?
identic (danh từ, tính từ) nghĩa là đúng, chính, đồng nhất.
identic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của identic: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛntɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɛntɪk/.