TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identic

UK/aɪˈdɛntɪk/ US/aɪˈdɛntɪk/ giọng máy của trình duyệt

identic nghĩa là đúng, chính, đồng nhất.

Nghĩa của identic

Danh từ

  1. Ngoại giao Identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước).

Tính từ

  1. Đúng, chính.
    • the identic room where Lenin was bornđúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
  2. Lôgic, toán Đồng nhất.
    • identic proposition(lôgíc) mệnh đề đồng nhất

Dạng từ của identic

So sánh hơnmore identic
So sánh nhấtmost identic

Họ từ của identic

Câu hỏi thường gặp

identic nghĩa là gì?

identic (danh từ, tính từ) nghĩa là đúng, chính, đồng nhất.

identic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identic: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛntɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɛntɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.