TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

id

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪd/ US/ɪd/ giọng máy của trình duyệt

id nghĩa là ít, xung động bản năng.

Nghĩa của id

Danh từ

  1. Sinh vật học Ít (đơn vị chất giống).
  2. Triết học Xung động bản năng.

Dạng từ của id

Số nhiềuIDs
Ngôi thứ ba số ítIDs
Hiện tại phân từ (-ing)IDing
Quá khứ phân từIDed
Quá khứIDed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với id

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của id

Câu ví dụ với id

  • Sentences past this ID are sentences added by contributors of Tatoeba Project. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

id nghĩa là gì?

id (danh từ) nghĩa là ít, xung động bản năng.

id phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của id: giọng Anh (UK) /ɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.