id
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪd/
US/ɪd/
giọng máy của trình duyệt
id nghĩa là ít, xung động bản năng.
Nghĩa của id
Danh từ
- Sinh vật học Ít (đơn vị chất giống).
- Triết học Xung động bản năng.
Dạng từ của id
| Số nhiều | IDs |
| Ngôi thứ ba số ít | IDs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | IDing |
| Quá khứ phân từ | IDed |
| Quá khứ | IDed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với id
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của id
Câu ví dụ với id
- Sentences past this ID are sentences added by contributors of Tatoeba Project. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
id nghĩa là gì?
id (danh từ) nghĩa là ít, xung động bản năng.
id phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của id: giọng Anh (UK) /ɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪd/.