imitate
US/ˈɪmɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
imitate nghĩa là theo gương, noi gương, bắt chước, làm theo.
Nghĩa của imitate
Ngoại động từ
- Theo gương, noi gương.
- to imitate the virtues of great mentheo gương đạo đức của những người vĩ đại
- Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu.
- parrots imitate human speechvẹt bắt chước tiếng người
- Làm giả.
- to imitate diamondslàm giả kim cương
Dạng từ của imitate
| Ngôi thứ ba số ít | imitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imitating |
| Quá khứ phân từ | imitated |
| Quá khứ | imitated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với imitate
- Life imitates art. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
imitate nghĩa là gì?
imitate (ngoại động từ) nghĩa là theo gương, noi gương, bắt chước, làm theo.
imitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imitate: giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪteɪt/.