TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imitate

US/ˈɪmɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

imitate nghĩa là theo gương, noi gương, bắt chước, làm theo.

Nghĩa của imitate

Ngoại động từ

  1. Theo gương, noi gương.
    • to imitate the virtues of great mentheo gương đạo đức của những người vĩ đại
  2. Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu.
    • parrots imitate human speechvẹt bắt chước tiếng người
  3. Làm giả.
    • to imitate diamondslàm giả kim cương

Dạng từ của imitate

Ngôi thứ ba số ítimitates
Hiện tại phân từ (-ing)imitating
Quá khứ phân từimitated
Quá khứimitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với imitate

  • Life imitates art. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

imitate nghĩa là gì?

imitate (ngoại động từ) nghĩa là theo gương, noi gương, bắt chước, làm theo.

imitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imitate: giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.