TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immorality

UK/ɪməˈɹælɪti/ US/ɪməˈɹælɪti/ giọng máy của trình duyệt

immorality nghĩa là sự trái đạo đức, sự trái luân lý, sự phóng đâng, hành vi phóng đãng.

Nghĩa của immorality

Danh từ

  1. Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại.
  2. Sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng.

Dạng từ của immorality

Số nhiềuimmoralities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immorality

Đồng nghĩa

Họ từ của immorality

Câu hỏi thường gặp

immorality nghĩa là gì?

immorality (danh từ) nghĩa là sự trái đạo đức, sự trái luân lý, sự phóng đâng, hành vi phóng đãng.

immorality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immorality: giọng Anh (UK) /ɪməˈɹælɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪməˈɹælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.