immorality
UK/ɪməˈɹælɪti/
US/ɪməˈɹælɪti/
giọng máy của trình duyệt
immorality nghĩa là sự trái đạo đức, sự trái luân lý, sự phóng đâng, hành vi phóng đãng.
Nghĩa của immorality
Danh từ
- Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại.
- Sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng.
Dạng từ của immorality
| Số nhiều | immoralities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immorality
Đồng nghĩa
Họ từ của immorality
Câu hỏi thường gặp
immorality nghĩa là gì?
immorality (danh từ) nghĩa là sự trái đạo đức, sự trái luân lý, sự phóng đâng, hành vi phóng đãng.
immorality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immorality: giọng Anh (UK) /ɪməˈɹælɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪməˈɹælɪti/.