TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wickedness

UK/ˈwɪkɪdnəs/ US/ˈwɪkɪdnəs/ giọng máy của trình duyệt

wickedness nghĩa là tính chất đồi bại, tính chất độc ác.

Nghĩa của wickedness

Danh từ

  1. Tính chất đồi bại.
  2. Tính chất độc ác.
  3. Tính chất nguy hại.
  4. Tính tinh quái.
  5. Tính độc hại.

Dạng từ của wickedness

Số nhiềuwickednesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wickedness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wickedness nghĩa là gì?

wickedness (danh từ) nghĩa là tính chất đồi bại, tính chất độc ác.

wickedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wickedness: giọng Anh (UK) /ˈwɪkɪdnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪkɪdnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.