wickedness
UK/ˈwɪkɪdnəs/
US/ˈwɪkɪdnəs/
giọng máy của trình duyệt
wickedness nghĩa là tính chất đồi bại, tính chất độc ác.
Nghĩa của wickedness
Danh từ
- Tính chất đồi bại.
- Tính chất độc ác.
- Tính chất nguy hại.
- Tính tinh quái.
- Tính độc hại.
Dạng từ của wickedness
| Số nhiều | wickednesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wickedness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wickedness nghĩa là gì?
wickedness (danh từ) nghĩa là tính chất đồi bại, tính chất độc ác.
wickedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wickedness: giọng Anh (UK) /ˈwɪkɪdnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪkɪdnəs/.