TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impartiality

US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

impartiality nghĩa là tính công bằng, tính không thiên vị.

Nghĩa của impartiality

Danh từ

  1. Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.

Dạng từ của impartiality

Số nhiềuimpartialities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impartiality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impartiality nghĩa là gì?

impartiality (danh từ) nghĩa là tính công bằng, tính không thiên vị.

impartiality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impartiality: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpɑːr.ʃə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.