TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impendent

US/ɪm.ˈpɛn.dənt/ giọng máy của trình duyệt

impendent nghĩa là sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.

Nghĩa của impendent

Tính từ

  1. Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.

Dạng từ của impendent

So sánh hơnmore impendent
So sánh nhấtmost impendent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impendent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impendent nghĩa là gì?

impendent (tính từ) nghĩa là sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.

impendent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impendent: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɛn.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.