impendent
US/ɪm.ˈpɛn.dənt/
giọng máy của trình duyệt
impendent nghĩa là sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
Nghĩa của impendent
Tính từ
- Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
Dạng từ của impendent
| So sánh hơn | more impendent |
| So sánh nhất | most impendent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impendent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impendent nghĩa là gì?
impendent (tính từ) nghĩa là sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
impendent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impendent: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɛn.dənt/.