obdurate
UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/
US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
obdurate nghĩa là cứng rắn, sắt đá, ngoan cố, cứng đầu cứng cổ.
Nghĩa của obdurate
Tính từ
- Cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển.
- Ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.
Dạng từ của obdurate
| So sánh hơn | more obdurate |
| So sánh nhất | most obdurate |
| Ngôi thứ ba số ít | obdurates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obdurating |
| Quá khứ phân từ | obdurated |
| Quá khứ | obdurated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obdurate
Đồng nghĩa
Họ từ của obdurate
Câu hỏi thường gặp
obdurate nghĩa là gì?
obdurate (tính từ) nghĩa là cứng rắn, sắt đá, ngoan cố, cứng đầu cứng cổ.
obdurate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obdurate: giọng Anh (UK) /ˈɒbdʒʊɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbd(j)ʊɹɪt/.