TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obdurate

UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/ US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

obdurate nghĩa là cứng rắn, sắt đá, ngoan cố, cứng đầu cứng cổ.

Nghĩa của obdurate

Tính từ

  1. Cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển.
  2. Ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.

Dạng từ của obdurate

So sánh hơnmore obdurate
So sánh nhấtmost obdurate
Ngôi thứ ba số ítobdurates
Hiện tại phân từ (-ing)obdurating
Quá khứ phân từobdurated
Quá khứobdurated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obdurate

Đồng nghĩa

Họ từ của obdurate

Câu hỏi thường gặp

obdurate nghĩa là gì?

obdurate (tính từ) nghĩa là cứng rắn, sắt đá, ngoan cố, cứng đầu cứng cổ.

obdurate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obdurate: giọng Anh (UK) /ˈɒbdʒʊɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbd(j)ʊɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.