TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penitent

UK/ˈpɛnɪtənt/ US/ˈpɛnɪtənt/ giọng máy của trình duyệt

penitent nghĩa là ăn năn, hối lỗi, người ăn năn, người hối lỗi.

Nghĩa của penitent

Tính từ

  1. Ăn năn, hối lỗi; sám hối.

Danh từ

  1. Người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối.

Dạng từ của penitent

So sánh hơnmore penitent
So sánh nhấtmost penitent
Số nhiềupenitents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penitent

Đồng nghĩa

Họ từ của penitent

Câu hỏi thường gặp

penitent nghĩa là gì?

penitent (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn năn, hối lỗi, người ăn năn, người hối lỗi.

penitent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penitent: giọng Anh (UK) /ˈpɛnɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnɪtənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.