TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insensible

UK/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/ US/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

insensible nghĩa là bất tỉnh, mê, không xúc cảm, không có tình cảm.

Nghĩa của insensible

Tính từ

  1. Bất tỉnh, mê.
  2. Không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình.
  3. Không biết, không cảm thấy.
    • insensible to coldkhông cảm thấy lạnh
  4. Không cảm thấy được.

Dạng từ của insensible

So sánh hơnmore insensible
So sánh nhấtmost insensible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insensible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insensible

Câu hỏi thường gặp

insensible nghĩa là gì?

insensible (tính từ) nghĩa là bất tỉnh, mê, không xúc cảm, không có tình cảm.

insensible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insensible: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.