insensible
UK/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/
US/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
insensible nghĩa là bất tỉnh, mê, không xúc cảm, không có tình cảm.
Nghĩa của insensible
Tính từ
- Bất tỉnh, mê.
- Không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình.
- Không biết, không cảm thấy.
- insensible to coldkhông cảm thấy lạnh
- Không cảm thấy được.
Dạng từ của insensible
| So sánh hơn | more insensible |
| So sánh nhất | most insensible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insensible
Đồng nghĩa
imperceptibleunperceivableindiscernibleundiscernibleundistinguishableanestheticinsensateinsensitiveunsensitiveinscrutableunexplainableabstruseChinesedenseenigmatic
Trái nghĩa
Họ từ của insensible
Câu hỏi thường gặp
insensible nghĩa là gì?
insensible (tính từ) nghĩa là bất tỉnh, mê, không xúc cảm, không có tình cảm.
insensible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insensible: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/.