out of hand
giọng máy của trình duyệt
out of hand nghĩa là ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.
Nghĩa của out of hand
Tính từ
- Ngay lập tức, không chậm trễ.
- Không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng.
- Không nắm được, không kiểm soát được nữa.
Dạng từ của out of hand
| So sánh hơn | more out of hand |
| So sánh nhất | most out of hand |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với out of hand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
out of hand nghĩa là gì?
out of hand (tính từ) nghĩa là ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.