TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out of hand

giọng máy của trình duyệt

out of hand nghĩa là ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

Nghĩa của out of hand

Tính từ

  1. Ngay lập tức, không chậm trễ.
  2. Không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng.
  3. Không nắm được, không kiểm soát được nữa.

Dạng từ của out of hand

So sánh hơnmore out of hand
So sánh nhấtmost out of hand

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với out of hand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

out of hand nghĩa là gì?

out of hand (tính từ) nghĩa là ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.