TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in front of

giọng máy của trình duyệt

in front of nghĩa là phía trước.

Nghĩa của in front of

Giới từ

  1. Phía trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in front of

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với in front of

  • We'll meet in front of the shop. Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.
  • She was raped in front of her boyfriend. Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
  • I'll wait for you in front of the school. Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường.
  • In front of you, you can see Tiananmen Square. Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
  • Tom waited for Mary in front of the school. Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
  • I saw him get killed right in front of me. Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.
  • Be careful of the glass door in front of you. Hãy cẩn thận với cửa kính trước mặt bạn.
  • The waitress set a glass of juice in front of me. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in front of nghĩa là gì?

in front of (giới từ) nghĩa là phía trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.