TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inaccuracy

UK/ɪnˈakjʊɹəsi/ US/ɪnˈæk.jɚ.ə.si/ giọng máy của trình duyệt

inaccuracy nghĩa là sự không đúng, sự sai, điểm không đúng, điểm sai.

Nghĩa của inaccuracy

Danh từ

  1. Sự không đúng, sự sai; tính không đúng.
  2. Điểm không đúng, điểm sai.

Dạng từ của inaccuracy

Số nhiềuinaccuracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaccuracy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inaccuracy

Câu hỏi thường gặp

inaccuracy nghĩa là gì?

inaccuracy (danh từ) nghĩa là sự không đúng, sự sai, điểm không đúng, điểm sai.

inaccuracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inaccuracy: giọng Anh (UK) /ɪnˈakjʊɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈæk.jɚ.ə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.