TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorrect

UK/ˌɪn.kəˈɹɛkt/ US/ˌɪn.kəˈɹɛkt/ giọng máy của trình duyệt

incorrect nghĩa là không đúng, không chỉnh, còn đầy lỗi, không chính xác.

Nghĩa của incorrect

Tính từ

  1. Không đúng, không chỉnh, sai.
  2. Còn đầy lỗi (sách đưa in...).
  3. Không đứng đắn (thái độ).

Dạng từ của incorrect

So sánh hơnmore incorrect
So sánh nhấtmost incorrect
Số nhiềuincorrects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorrect

Trái nghĩa

Họ từ của incorrect

Câu ví dụ với incorrect

  • This data is incorrect. Dữ liệu này thiếu chính xác.
  • This information is incorrect. Thông tin này không đúng.
  • They're incorrect. Họ không đúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

incorrect nghĩa là gì?

incorrect (tính từ) nghĩa là không đúng, không chỉnh, còn đầy lỗi, không chính xác.

incorrect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorrect: giọng Anh (UK) /ˌɪn.kəˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəˈɹɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.