incessant
UK/ɪnˈsɛs.ənt/
US/ɪnˈsɛs.ənt/
giọng máy của trình duyệt
incessant nghĩa là không ngừng, không ngớt.
Nghĩa của incessant
Tính từ
- Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên.
- incessant rainmưa liên miên
Dạng từ của incessant
| So sánh hơn | more incessant |
| So sánh nhất | most incessant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incessant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incessant nghĩa là gì?
incessant (tính từ) nghĩa là không ngừng, không ngớt.
incessant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incessant: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛs.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛs.ənt/.