TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incompletely

UK/ˌɪn.kəmˈpliːt.li/ US/ˌɪn.kəmˈpliːt.li/ giọng máy của trình duyệt

incompletely nghĩa là dở dang, không đầy đủ.

Nghĩa của incompletely

Phó từ

  1. Dở dang, không đầy đủ.

Dạng từ của incompletely

So sánh hơnmore incompletely
So sánh nhấtmost incompletely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incompletely

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incompletely nghĩa là gì?

incompletely (phó từ) nghĩa là dở dang, không đầy đủ.

incompletely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incompletely: giọng Anh (UK) /ˌɪn.kəmˈpliːt.li/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəmˈpliːt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.