increment
UK/ˈɪŋkɹɪmn̩t/
US/ˈɪŋkɹɪmn̩t/
giọng máy của trình duyệt
increment nghĩa là sự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời.
Nghĩa của increment
Danh từ
- Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.
- Tiền lãi, tiền lời.
- Toán học Lượng gia, số gia.
- increment of a functionlượng gia của một hàm
Dạng từ của increment
| Số nhiều | increments |
| Ngôi thứ ba số ít | increments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incrementing |
| Quá khứ phân từ | incremented |
| Quá khứ | incremented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với increment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của increment
Câu hỏi thường gặp
increment nghĩa là gì?
increment (danh từ) nghĩa là sự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời.
increment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của increment: giọng Anh (UK) /ˈɪŋkɹɪmn̩t/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋkɹɪmn̩t/.