TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

increment

UK/ˈɪŋkɹɪmn̩t/ US/ˈɪŋkɹɪmn̩t/ giọng máy của trình duyệt

increment nghĩa là sự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời.

Nghĩa của increment

Danh từ

  1. Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.
  2. Tiền lãi, tiền lời.
  3. Toán học Lượng gia, số gia.
    • increment of a functionlượng gia của một hàm

Dạng từ của increment

Số nhiềuincrements
Ngôi thứ ba số ítincrements
Hiện tại phân từ (-ing)incrementing
Quá khứ phân từincremented
Quá khứincremented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với increment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của increment

Câu hỏi thường gặp

increment nghĩa là gì?

increment (danh từ) nghĩa là sự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời.

increment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của increment: giọng Anh (UK) /ˈɪŋkɹɪmn̩t/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋkɹɪmn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.