TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incubation

UK/ɪnkjuːˈbeɪʃən/ US/ɪnkjuˈbeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

incubation nghĩa là sự ấp trứng, thời kỳ ủ bệnh.

Nghĩa của incubation

Danh từ

  1. Sự ấp trứng.
    • artificial incubationsự ấp trứng nhân tạo
  2. Y học Thời kỳ ủ bệnh.

Dạng từ của incubation

Số nhiềuincubations

Họ từ của incubation

Câu hỏi thường gặp

incubation nghĩa là gì?

incubation (danh từ) nghĩa là sự ấp trứng, thời kỳ ủ bệnh.

incubation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incubation: giọng Anh (UK) /ɪnkjuːˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnkjuˈbeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.