incubation
UK/ɪnkjuːˈbeɪʃən/
US/ɪnkjuˈbeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
incubation nghĩa là sự ấp trứng, thời kỳ ủ bệnh.
Nghĩa của incubation
Danh từ
- Sự ấp trứng.
- artificial incubationsự ấp trứng nhân tạo
- Y học Thời kỳ ủ bệnh.
Dạng từ của incubation
| Số nhiều | incubations |
Họ từ của incubation
Câu hỏi thường gặp
incubation nghĩa là gì?
incubation (danh từ) nghĩa là sự ấp trứng, thời kỳ ủ bệnh.
incubation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incubation: giọng Anh (UK) /ɪnkjuːˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnkjuˈbeɪʃən/.