indolent
UK/ˈɪn.də.lənt/
US/ˈɪn.də.lənt/
giọng máy của trình duyệt
indolent nghĩa là lười biếng, biếng nhác, không đau.
Nghĩa của indolent
Tính từ
- Lười biếng, biếng nhác.
- Y học Không đau.
Dạng từ của indolent
| So sánh hơn | more indolent |
| So sánh nhất | most indolent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indolent
Đồng nghĩa
Họ từ của indolent
Câu hỏi thường gặp
indolent nghĩa là gì?
indolent (tính từ) nghĩa là lười biếng, biếng nhác, không đau.
indolent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indolent: giọng Anh (UK) /ˈɪn.də.lənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.də.lənt/.