TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inertness

US/ɪ.ˈnɜːt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

inertness nghĩa là tính trơ, tính trì trệ, tính ì.

Nghĩa của inertness

Danh từ

  1. Vật lý (hoá học) tính trơ.
  2. Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.

Dạng từ của inertness

Số nhiềuinertnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inertness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inertness nghĩa là gì?

inertness (danh từ) nghĩa là tính trơ, tính trì trệ, tính ì.

inertness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inertness: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɜːt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.