inferiority
US/ɪn.ˈfɪr.i.ɜ.ːə.ti/
giọng máy của trình duyệt
inferiority nghĩa là vị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn.
Nghĩa của inferiority
Danh từ
- Vị trí ở dưới.
- Vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi.
Dạng từ của inferiority
| Số nhiều | inferiorities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inferiority
Trái nghĩa
Họ từ của inferiority
Cụm từ, thành ngữ với inferiority
- inferiority complex — Mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm, phức cảm tự ti.
Câu hỏi thường gặp
inferiority nghĩa là gì?
inferiority (danh từ) nghĩa là vị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn.
inferiority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inferiority: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfɪr.i.ɜ.ːə.ti/.