TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inferiority

US/ɪn.ˈfɪr.i.ɜ.ːə.ti/ giọng máy của trình duyệt

inferiority nghĩa là vị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn.

Nghĩa của inferiority

Danh từ

  1. Vị trí ở dưới.
  2. Vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi.

Dạng từ của inferiority

Số nhiềuinferiorities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inferiority

Trái nghĩa

Họ từ của inferiority

Cụm từ, thành ngữ với inferiority

  • inferiority complex — Mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm, phức cảm tự ti.

Câu hỏi thường gặp

inferiority nghĩa là gì?

inferiority (danh từ) nghĩa là vị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn.

inferiority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inferiority: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfɪr.i.ɜ.ːə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.