TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infernal

UK/ɪnˈfɜː(ɹ)nəl/ US/ɪnˈfɝnəl/ giọng máy của trình duyệt

infernal nghĩa là địa ngục, ở địa ngục, quỷ quái.

Nghĩa của infernal

Tính từ

  1. Thuộc Địa ngục; ở địa ngục.
  2. Quỷ quái.
  3. Thông tục Ghê gớm; trời đánh thánh vật.

Dạng từ của infernal

So sánh hơnmore infernal
So sánh nhấtmost infernal
Số nhiềuinfernals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infernal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của infernal

Câu hỏi thường gặp

infernal nghĩa là gì?

infernal (tính từ) nghĩa là địa ngục, ở địa ngục, quỷ quái.

infernal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infernal: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜː(ɹ)nəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɝnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.