TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superiority

UK/sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

superiority nghĩa là sự cao hơn, sự ở trên, sự đứng trên.

Nghĩa của superiority

Danh từ

  1. Sự cao hơn (chức vị).
  2. Sự ở trên, sự đứng trên.
  3. Tính hơn hẳn, tính ưu việt.
    • the superiority of socialism over capitalismtính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản

Dạng từ của superiority

Số nhiềusuperiorities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superiority

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của superiority

Cụm từ, thành ngữ với superiority

  • superiority complex — (Tâm lý học) Phức cảm tự tôn.

Câu hỏi thường gặp

superiority nghĩa là gì?

superiority (danh từ) nghĩa là sự cao hơn, sự ở trên, sự đứng trên.

superiority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superiority: giọng Anh (UK) /sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.