TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infidel

UK/ˈɪn.fə.dl̩/ US/ˈɪn.fə.dl̩/ giọng máy của trình duyệt

infidel nghĩa là không theo đạo, người không theo đạo.

Nghĩa của infidel

Tính từ

  1. Tôn giáo Không theo đạo.

Danh từ

  1. Người không theo đạo.
  2. Người không tin đạo Hồi, người không tin đạo Do-thái.
  3. Sử học Người theo đạo chống lại đạo Thiên chúa.

Dạng từ của infidel

So sánh hơnmore infidel
So sánh nhấtmost infidel
Số nhiềuinfidels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infidel

Đồng nghĩa

Họ từ của infidel

Câu hỏi thường gặp

infidel nghĩa là gì?

infidel (tính từ, danh từ) nghĩa là không theo đạo, người không theo đạo.

infidel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infidel: giọng Anh (UK) /ˈɪn.fə.dl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.fə.dl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.