TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flexion

UK/ˈflɛk.ʃən/ US/ˈflɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

flexion nghĩa là sự uốn, chỗ uốn.

Nghĩa của flexion

Danh từ

  1. Sự uốn.
  2. Chỗ uốn.
  3. Ngôn ngữ học Biến tố.
  4. Toán học Độ uốn.
    • flexion of a surfaceđộ uốn của một mặt

Dạng từ của flexion

Số nhiềuflexions

Họ từ của flexion

Câu hỏi thường gặp

flexion nghĩa là gì?

flexion (danh từ) nghĩa là sự uốn, chỗ uốn.

flexion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flexion: giọng Anh (UK) /ˈflɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.