flexion
UK/ˈflɛk.ʃən/
US/ˈflɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
flexion nghĩa là sự uốn, chỗ uốn.
Nghĩa của flexion
Danh từ
- Sự uốn.
- Chỗ uốn.
- Ngôn ngữ học Biến tố.
- Toán học Độ uốn.
- flexion of a surfaceđộ uốn của một mặt
Dạng từ của flexion
| Số nhiều | flexions |
Họ từ của flexion
Câu hỏi thường gặp
flexion nghĩa là gì?
flexion (danh từ) nghĩa là sự uốn, chỗ uốn.
flexion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flexion: giọng Anh (UK) /ˈflɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛk.ʃən/.