infringe
UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/
US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
infringe nghĩa là vi phạm, xâm phạm.
Nghĩa của infringe
Động từ
- + upon Vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...).
Dạng từ của infringe
| Ngôi thứ ba số ít | infringes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infringing |
| Quá khứ phân từ | infringed |
| Quá khứ | infringed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infringe
Đồng nghĩa
Họ từ của infringe
Câu hỏi thường gặp
infringe nghĩa là gì?
infringe (động từ) nghĩa là vi phạm, xâm phạm.
infringe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infringe: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/.