flout
UK/flaʊt/
US/flaʊt/
giọng máy của trình duyệt
flout nghĩa là hành động miệt thị, lời nói miệt thị, sự chế giễu, lời chế giễu.
Nghĩa của flout
Danh từ
- Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục.
- Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.
Động từ
- Coi thường, miệt thị; lăng nhục.
- to flout a person's advicecoi thường lời khuyên của ai
- to flout at somebodymiệt thị ai
- Chế giễu, chế nhạo.
Dạng từ của flout
| Ngôi thứ ba số ít | flouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flouting |
| Quá khứ phân từ | flouted |
| Quá khứ | flouted |
| Số nhiều | flouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flout
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flout nghĩa là gì?
flout (danh từ, động từ) nghĩa là hành động miệt thị, lời nói miệt thị, sự chế giễu, lời chế giễu.
flout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flout: giọng Anh (UK) /flaʊt/, giọng Mỹ (US) /flaʊt/.