TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flout

UK/flaʊt/ US/flaʊt/ giọng máy của trình duyệt

flout nghĩa là hành động miệt thị, lời nói miệt thị, sự chế giễu, lời chế giễu.

Nghĩa của flout

Danh từ

  1. Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục.
  2. Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.

Động từ

  1. Coi thường, miệt thị; lăng nhục.
    • to flout a person's advicecoi thường lời khuyên của ai
    • to flout at somebodymiệt thị ai
  2. Chế giễu, chế nhạo.

Dạng từ của flout

Ngôi thứ ba số ítflouts
Hiện tại phân từ (-ing)flouting
Quá khứ phân từflouted
Quá khứflouted
Số nhiềuflouts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flout

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flout nghĩa là gì?

flout (danh từ, động từ) nghĩa là hành động miệt thị, lời nói miệt thị, sự chế giễu, lời chế giễu.

flout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flout: giọng Anh (UK) /flaʊt/, giọng Mỹ (US) /flaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.